Xe tải Hino gắn cẩu Soosan 7 tấn

Dòng xe tải Hino gắn cẩu Soosan 7 tấn có các đời SCS 746L, SCS 747L, SCS 866LS, SCS 867LS. Hàng nhập khẩu Hàn Quốc chính hãng mới 100%.

Xe tải Hino gắn cẩu Soosan 7 tấn

Mời các bạn tham khảo thông số kỹ thuật của sản phẩm này.

Thông số kỹ thuật xe tải Hino gắn cẩu Soosan 7 tấn

Đặc tính kỹ thuật cơ bản Đơn vị SCS 746L SCS 747L SCS 866LS SCS 867LS
Tính năng Sức nâng cho phép Kg/m 8.400/2,0
Mô men nâng max Tấn.m 17,5
Chiều cao nâng tối đa m 21,8(26,8) 24,5(29,5) 21,8(26,8) 24,5(29,5)
Bán kính làm việc m 19,6(24,6) 22,3(27,3) 19,6(24,6) 22,3(27,3)
Chiều cao làm việc m 22,6(27,6) 25,2(29,2) 22,6(27,6) 25,2(30,2)
Công suất nâng/ Tầm với Kg/ m 8.400/2,0 (7.300/2,4)
3.800/4,5 3.310/4,8 3.800/4,5 3.310/4,8
2.050/7,5 1.160/7,7 2.050/7,5 1.160/7,7
1.200/10,6 910/10,7 1.200/10,6 910/10,7
800/13,6 610/13,6 800/13,6 610/13,6
550/16,6 380/16,5 550/16,6 380/16,5
400/19,6 280/19,4 400/19,6 280/19,4
210/22,3 210/22,3
Cơ cấu Cần Loại/ Số đốt Hexa/ 6 Hexa/ 7 Hexa/ 6 Hexa/ 7
Tốc độ duỗi cần m/ giây 15,1/ 33 17,5/ 36 15,1/ 33 17,5/ 36
Tốc độ nâng Độ/ giây 1 – 80/ 12 -16 – 79/ 15
Tời nâng Tốc độ dây cáp m/ phút 14 ( 4/4)
Loại dây ø x m 10 x 120
Cơ cấu quay Góc quay Độ 360
Tốc độ quay Vòng/phút 2 1,8
Loại Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh
Chân chống Loại Trước Tự động bằng thủy lực Tự động thủy lực, hộp đôi
Sau Tự động bằng thủy lực, hộp đôi
Khoảng duỗi chân chống lớn nhất m 5,6 Trước : 6,0     Sau : 4,3
Thủy lực Lưu lượng dầu Lít/ phút 65
Áp suất dầu Kgf/ cm2 200
Dung tích thùng dầu Lít 120 170
Xe cơ sở Tấn Trên 5,0

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Cẩu xích, cẩu lốp © 2010 Liên hệ